So sánh kỹ thuật đồng hồ vạn năng BKPRECISION 388B và KYORITSU 1009
13 thg 9 2026

Đồng hồ vạn năng là công cụ không thể thiếu trong lĩnh vực kỹ thuật điện tử và điện. BKPRECISION 388BKIT và KYORITSU 1009 đều là những lựa chọn phổ biến, nhưng mỗi sản phẩm có những đặc điểm riêng biệt.
| Thông số | BKPRECISION 388BKIT | KYORITSU 1009 |
|---|---|---|
| DCV | 400mv, 4V, 40V, 400V, 1000V/0.5% | 400mV/4/40/400/600V ±0.6%rdg±4dgt |
| ACV | 400mv, 4V, 40V, 400V, 750V/1.2% | 400mV/4/40/400/600V ±1.6%rdg±4dgt |
| DCA | 400mA, 4mA, 40mA, 400mA, 2A, 20A/1% | 400/4000µA/40/400mA/4/10A ±2.0%rdg±4dgt |
| ACA | 400mA, 4mA, 40mA, 400mA, 2A, 20A/1.5% | 400/4000µA/40/400mA/4/10A ±2.6%rdg±4dgt |
| Điện trở (Ω) | 400 Ω, 4 kΩ, 40 kΩ, 400 kΩ, 4 MΩ, 40 MΩ | 400Ω/4/40/400kΩ/4/40MΩ ±1.0%rdg±4dgt |
| Điện dung (C) | 4nF, 40nF, 400nF, 4µF, 40µF | 40/400nF/4/40/100µF |
| Tần số (F) | 4kHz, 40kHz, 400kHz, 4MHz | 5.12/51.2/512Hz/5.12/51.2/512kHz/5.12/10MHz |
| Kích thước | 198 x 90 x 40mm | 155(L) × 75(W) × 33(D)mm |
| Trọng lượng | 320g | 260g |
BKPRECISION 388BKIT phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao và đo lường đa dạng, như trong các phòng thí nghiệm hoặc công việc nghiên cứu. KYORITSU 1009 thích hợp cho các kỹ sư cần một thiết bị nhỏ gọn, dễ mang theo và sử dụng trong các công việc kiểm tra hàng ngày.