So sánh kỹ thuật đồng hồ vạn năng BKPRECISION 2712 và KYORITSU 1009
12 thg 9 2026

| Thông số | BKPRECISION 388B | KYORITSU 1009 |
|---|---|---|
| DC Voltage (DCV) | 400mV, 4V, 40V, 400V, 1000V/0.5% | 400mV/4/40/400/600V ±0.6%rdg±4dgt |
| AC Voltage (ACV) | 400mV, 4V, 40V, 400V, 750V/1.2% | 400mV/4/40/400/600V ±1.6%rdg±4dgt |
| DC Current (DCA) | 400µA, 4mA, 40mA, 400mA, 2A, 20A/1% | 400/4000µA/40/400mA/4/10A ±2.0%rdg±4dgt |
| AC Current (ACA) | 400µA, 4mA, 40mA, 400mA, 2A, 20A/1.5% | 400/4000µA/40/400mA/4/10A ±2.6%rdg±4dgt |
| Resistance (Ω) | 400Ω, 4kΩ, 40kΩ, 400kΩ, 4MΩ, 40MΩ | 400Ω/4/40/400kΩ/4/40MΩ ±1.0%rdg±4dgt |
| Capacitance (C) | 4nF, 40nF, 400nF, 4µF, 40µF | 40/400nF/4/40/100µF |
| Frequency (F) | 4kHz, 40kHz, 400kHz, 4MHz | 5.12/51.2/512Hz/5.12/51.2/512kHz/5.12/10MHz |
| Kích thước | 198 x 90 x 40mm | 155(L) × 75(W) × 33(D)mm |
| Trọng lượng | 320g | 260g |
Đồng hồ vạn năng BKPRECISION 388B phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao và đo lường đa dạng, như trong các phòng thí nghiệm và các dự án kỹ thuật phức tạp. Trong khi đó, KYORITSU 1009 thích hợp cho các kỹ sư cần một thiết bị nhỏ gọn, dễ sử dụng, phù hợp cho việc kiểm tra nhanh và các ứng dụng di động.