For full functionality of this site it is necessary to enable JavaScript.

Hệ thống kiểm tra và đo lường quang học tự động Nordson SQ3000M2

Khả năng kiểm tra

Trường quan sát (FOV): 8.2 x 6.8mm (0.32 x 0.27 in.) (1X)

Độ phân giải: 3.4µm (1X)

Hệ thống chiếu sáng: Công nghệ Fusion Lighting™ độc quyền với LED đa góc chiếu

Hình ảnh: Camera màu 5 megapixel (2448 × 2048)

Quang học: Công nghệ quang học độc quyền, độ phân giải cao, ít biến dạng, có chiếu sáng đồng trục và option mô-đun đo lường FV

Mô-đun đo lường AFVM: Cảm biến đo lường bằng biến thiên tiêu điểm (FVM - Focus Variation Measurement)

Các loại thiết bị có thể kiểm tra

JEDEC, MCMs, Hybrids, FlipChip, BGA, microBGA, MEMs, Waffle packs

Các lỗi có thể phát hiện

Dây dẫn: Mất, hư hỏng, không dính, lệch pad, chân bị xòe, nâng lên

Tấm die: Mất, sai loại, sai cực, sứt, nứt, nhiễm bẩn

Linh kiện: Lệch vị trí, mất, sai loại, sai cực, nghiêng, dựng đứng (tombstone)

Keo epoxy: Nhiễm bẩn, không đủ, quá nhiều, tạo cầu nối

Thiếc hàn: Nhiễm bẩn, không đủ, quá nhiều, tạo cầu nối

Công nghệ xử lý hình ảnh

Xử lý ảnh: Công nghệ AI2 (Autonomous Image Interpretation), Nhận diện ký tự quang học (OCV, OCR), Nhận diện mã vạch, Kiểm tra dấu vết dây dẫn

Phương pháp phân tích: Kết hợp thuật toán dựa trên hình ảnh và quy tắc

Thời gian lập trình: <13 phút (với thư viện đã thiết lập)

Nhập dữ liệu CAD: Hỗ trợ file văn bản phân tách theo cột chứa ref designator, tọa độ XY, góc, mã linh kiện; hỗ trợ chuẩn bị quy trình Valor

Thông số băng tải

Kích thước bảng mạch tối đa: 440 x 450 mm (17.3 x 17.7 in.)

Kích thước bảng mạch tối thiểu: 50 x 50 mm (2 x 2 in.)

Khoảng hở mép bảng: 3 mm (0.12 in.)

Độ dày bảng: 0.1 - 7.0 mm

Trọng lượng bảng tối đa: 3.0 kg (6.6 lbs)

Khoảng hở chiều cao:

Trên: 19 mm (0.75 in.) (Hành trình Z: 50 mm)

Dưới: 50 mm (2 in.)

Chiều cao băng tải: 930 - 980 mm (36.6 - 38.6 in.) (Có thể cấu hình thành 880 - 950 mm)

Chiều dài băng tải: 1,100 mm (43.3 in.)

Hướng băng tải: Trái sang phải (Có thể cấu hình thành phải sang trái)

Thông số hệ thống

Kích thước hệ thống (W x D x H): 110 x 128 x 143 cm (Chiều cao chưa bao gồm cột đèn tín hiệu và chân điều chỉnh)

Trọng lượng: ≈ 965 kg (2127 lbs.)

Giao diện máy: SMEMA, Hermes, Tín hiệu Pass/Fail, RS232, Ethernet

Yêu cầu nguồn điện: 100-120 VAC hoặc 220-240 VAC, 50/60 Hz, 10-15A

Yêu cầu khí nén: 5.6 - 7.0 Kgf/cm² (80 - 100 psi @ 4 cfm)

Hệ điều hành: Windows 10

Options

Phần mềm thống kê SPC

Đầu đọc mã vạch (1D/2D)

Phần mềm lập trình ePM-AI

Phần mềm xem xét lỗi ngoại tuyến

Mục tiêu hiệu chuẩn

Khả năng đo tọa độ (CMM)

Khả năng AI

Ống kính phụ thứ cấp (5X hoặc 10X)

Ống kính phụ bậc ba (0.5X)

Chi tiết

Brochure


  • Cam kết chất lượng
  • Bảo hành chính hãng
  • Giao hàng tận nơi
  • Đơn giản hóa giao dịch

Đăng ký nhận bản tin - cơ hội nhận khuyến mãi